63 phím tắt không thể không biết với người dùng Windows 1

Phím Vô hiệu hóa giúp khách hàng bằng máy tính hiệu quả hơn duyệt y việc hài hòa những phím mang nhau để gọi 1 chức năng nào đó, thay vì phải tìm chọn thủ công. Phím Vô hiệu hóa tỏ ra hết sức hữu ích trong các vận dụng với quá phổ biến chức năng, như Microsoft Office Word.

Bên dưới là danh sách 63 phím Vô hiệu hóa thông dụng nhất dành cho việc điều hành trên Windows, cũng như soạn thảo văn bản, lướt web.

63 phím tắt không thể không biết với người dùng Windows 1

Vị trí những phím bấm trên 1 bộ bàn phím chuẩn.

Phím Vô hiệu hóa chung:

1. Ctrl + C: Sao chép
2. Ctrl + X: Cắt (Cut)
3. Ctrl + V: Dán (Paste)
4. Ctrl + Z: Quay lại thời khắc trước đó (Undo)
5. Shift + Delete: Xóa thẳng file tin/thư mục mà không cần giữ lại trong thùng rác.
6. Ctrl + 1 phím chuyển động (trái/phải/lên/xuống): Chọn phổ biến file tin/thư mục rời rạc.
7. Ctrl + Shift + 1 phím chuyển động (trái/phải/lên/xuống): Chọn phổ biến file tin/thư mục liên tiếp.
8. Ctrl + Shift + dùng chuột kéo đi: Tạo shortcut cho file tin/thư mục đã chọn.
9. Ctrl + phím chuyển động sang phải: Đưa trỏ chuột tới cuối từ đang xếp sau nó.
10. Ctrl + phím chuyển động sang trái: Đưa trỏ chuột lên ký tự trước hết của từ trước nó.
11. Ctrl + phím chuyển động xuống: Đưa trỏ chuột đến đầu đoạn văn tiếp theo.
12. Ctrl + phím chuyển động lên: Đưa con trỏ chuột đến đầu đoạn văn trước đó.
13. Ctrl + A: Chọn mọi thứ
14. F3: Mở chức năng kiếm tìm file tin/thư mục trong My Computer.
15. Alt + Enter: Mở cửa sổ Properties của file tin/thư mục đang chọn.
16. Alt + F4: Đóng 1 chương trình.
17. Ctrl + F4: Đóng cửa số hiện hành của trong chương trình đang thực thi.
18. Alt + Tab: Chuyển đổi hỗ tương giữa những chương trình đang chạy
19. Alt + Esc: Chọn với trật tự 1 cửa sổ khác đang hoạt động để làm việc.
20. F4: Mở danh sách địa chỉ trong mục Address của My Computer.
21. Ctrl + Esc: Mở Start Thực đơn, sửa chữa phím Windows.
22. Alt + nhấn chuột: Chuyển động nhanh đến 1 phần của văn bảng từ mục lục.
23. F5: Làm tươi những tượng trưng trong cửa sổ hiện hành.
24. Backspace: Trở lại danh mục trước đó, như vậy Undo.
25. Giữ phím Shift khi vừa cho đĩa vào ổ đĩa quang: Không cho chức năng “autorun” của đĩa CD/DVD tự động kích hoạt.
26. Ctrl + Tab: Chuyển động hỗ tương giữa những thẻ của trình ưng chuẩn theo trật tự từ trái sang phải.
27. Ctrl + Shift + Tab: Chuyển động hỗ tương giữa những thẻ của trình ưng chuẩn theo trật tự từ phải sang trái.
28. Enter: Công nhận dữ liệu đã nhập thay cho những nút của chương trình, như OK,…
29. F1: Mở phần viện trợ của 1 softwave.
30. Tab: Chuyển động giữa những thành phần trên cửa sổ.

Có phím Windows:

31. Windows + Break: Mở cửa sổ System Properties.
32. Windows + D: Ẩn/hiện những cửa sổ.
33. Windows + M: Thu nhỏ cửa sổ hiện hành xuống thanh taskbar.
34. Windows + E: Mở My Computer.
35. Windows + F: Kiếm tìm chung.
36. Ctrl + Windows + F: Kiếm tìm dữ liệu trong My Computer.
37. Windows + F1: Xem thông báo chỉ dẫn của hệ quản lý/
38. Windows + L: Ra màn hình khóa.
39. Windows + R: Mở cửa sổ Run.
40. Windows + U: Mở Ease of Access Center trong Control Panel.

Chức năng hệ thống:

41. Nhấn giữ phím Shift bên phải trong 8 giây: Loại bỏ/mở FilterKeys.
42. Alt trái + Shift trái + Print Screen: Loại bỏ/mở High Contrast.
43. Alt trái + Shift phải + Numlock: Loại bỏ/mở MouseKeys.
44. Nhấn phím Shift 5 lần: Loại bỏ/mở StickyKeys either.

Trình soạn thảo:

45. Ctrl + O: Mở dữ liệu.
46. Ctrl + N: Tạo mới.
47. Ctrl + S: Lưu đè lên file tin dữ liệu đã với.
48. Ctrl + W: Mở cửa sổ mới Đóng cửa sổ
49. Alt + F: Hiện danh sách menu từ cửa sổ hiện nay.
50. Ctrl + P: Gọi chức năng in ấn từ vận dụng đang chạy.
51. Ctrl + F10: Phóng to/thu nhỏ cửa sổ vận dụng.
52. F2: Đổi tên file tin/thư mục

Dành cho mạng Explorer:

53. Ctrl + B: Mở danh sách địa chỉ đam mê của trình ưng chuẩn.
54. Ctrl + E: Chuyển động đến thanh kiếm tìm của trình ưng chuẩn.
55. Ctrl + F: Kiếm tìm thông minh trên website đang mở.
56. Ctrl + H: Mở lịch sử lướt web.
57. Ctrl + I: Mở cây thư mục điều hành địa chỉ đam mê.
58. Ctrl + L: Hiển thị hộp thoại nhập địa chỉ trang web cần tróc nã cập.
59. Ctrl + N: Tạo mới 1 cửa sổ trình ưng chuẩn web.
60. Ctrl + R: Làm mới lại dữ liệu đang hiển thị từ 1 website.
61. Ctrl + F5: Làm mới lại trang web mà xóa bỏ dữ liệu cũ đang với trong Cache.
62. Ctrl + T: Mở thẻ mới.
63. Ctrl + W: Loại bỏ thẻ hiện nay.

Bạn quen thuộc nhất mang phím Vô hiệu hóa nào? Ví như bạn biết thêm các phím Vô hiệu hóa mà chưa với trong danh sách này thì hãy cùng san sớt mang mọi người nhé!

Theo: Windows7.vn